mô hình

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

mô hình

  1. Vật cùng hình dạng nhưng làm thu nhỏ lại nhiều, mô phỏng cấu tạohoạt động của một vật khác để trình bày, nghiên cứu.
    Mô hình máy bay.
    Triển lãm mô hình nhà ở kiểu mới.
  2. Hình thức diễn đạt hết sức gọn theo một ngôn ngữ nào đó các đặc trưng chủ yếu của một đối tượng, để nghiên cứu đối tượng ấy.
    Mô hình của câu đơn.

Dịch

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác