môn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

môn

  1. (Kng.) . Khoai môn (nói tắt).
    Ra môn ra khoai.
  2. (Kng.) . Môn học hoặc bộ môn (nói tắt).
    Môn toán.
    Môn xạ kích.
    Thi ba môn.
    Môn châm cứu.
  3. (Thgt.) . Mặt đặc biệt (nói về một tính cách, một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai); khoa.
    Chỉ được cái môn nói khoác.
    Môn ăn diện thì nó nhất.
  4. (Thgt.; kết hợp hạn chế) . người, cùng một loại xấu như nhau.
    Chúng nó đều cùng một môn cả.
  5. (Kết hợp hạn chế) . Phương thuốc đông y.
    Môn thuốc gia truyền.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác