mør
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Tính từ [sửa]
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | đức cái | mør |
| trung | mørt | |
| Số nhiều | møre | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
mør
- Mềm, không dai (thịt).
- en mør biff
- mørt kjøa
- Ê ẩm, nhức mỏi, rã rời.
- Jeg er helt mør etter treningen i går.
- Mềm mỏng, dễ bảo, ôn hòa.
- Han ble mør og påtok seg oppdraget da sjefen lovet høyere lønn.
Từ dẫn xuất [sửa]
- (2) mørbanke : Làm đau ê ẩm.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)