xuân
Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ mùa xuân)
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| swɜn˧˧ | swɜŋ˧˥ | swɜŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| swɜn˧˥ | swɜn˧˥˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “xuân”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Danh từ
xuân
- Mùa chuyển tiếp từ đông sang hạ, thời tiết ấm dần lên, thường được coi là mở đầu của năm mới.
- Mùa xuân, trăm hoa đua nở.
- Vui Tết đón xuân.
- Một mùa xuân mới đang về trên khắp đất nước.
- Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua, hay tuổi của con người.
- Đã mấy xuân qua.
- Mới hai mươi xuân.
[sửa] Dịch
- tiếng Anh: spring
[sửa] Tính từ
xuân
- Thuộc về tuổi trẻ, coi là tươi đẹp, tràn đầy sức sống. Đang.
- Tuổi xuân.
- Trông còn xuân lắm!
- Thuộc về tình yêu trai gái, coi là đẹp đẽ.
- Lòng xuân phơi phới.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.