mùa xuân

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mṳə˨˩ swən˧˧ muə˧˧ swəŋ˧˥ muə˨˩ swəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
muə˧˧ swən˧˥ muə˧˧ swən˧˥˧

Danh từ[sửa]

mùa xuân

  1. Xem xuân.