mùn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mṳn˨˩ | muŋ˧˧ | muŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mun˧˧ | |||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
mùn
- Chất màu đen do các sinh vật đã nát ở trong đất biến thành.
- Lấy mùn bón ruộng.
- Chất vụn nát.
- Mùn thớt.
- Mùn cưa.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.