múi cầu

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Định nghĩa

múi cầu

  1. (Toán học) Phần mặt cầu nằm giữa hai mặt phẳng phát xuất từ một đường kính chung.

Dịch

Tham khảo

Công cụ cá nhân