măng tây
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɐŋ˧˧ tɜj˧˧ | mɐŋ˧˥ tɜj˧˥ | mɐŋ˧˧ tɜj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɐŋ˧˥ tɜj˧˥ | mɐŋ˧˥˧ tɜj˧˥˧ | ||
[sửa] Danh từ
măng tây
- (Thực vật học) Loài cây thuộc họ hành tỏi, thân ngầm, mầm non mềm, dùng làm thức ăn.
- Người nông thôn không ăn măng tây, nhưng trồng thứ cây này để bán cho các khách sạn.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)