Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
muʔu˧˥ mu˧˩˨ mu˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mṵ˩˧ mu˧˩ mṵ˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Đồ đội trên đầu làm bằng vải, dạ, nan.
  2. Phần loe ra của một vậtphía trên, như cái .
    nấm.
    đinh.
  3. Miếng da khâu úp ở phần trên chiếc giày.
    1. giày.
  4. (Toán học) Số mũ nói tắt.


Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]