mũi

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

mũi

  1. Bộ phận nhô cao ở giữa mặt ngườiđộng vật, là cơ quan của khứu giáchô hấp.
    Xỏ chân lỗ mũi. (tục ngữ)
  2. Chất lỏng tiết ra trong lỗ mũi.
    Xỉ mũi.
    Sổ mũi.
  3. Chất nhầy trong phân người đi kiết.
    Đi ngoài ra mũi.
  4. Đầu nhọn của một số vật.
    Mũi kim.
    Mũi gươm.
    Mũi giáo.
  5. Mỗi lần chọc bằng đầu nhọn.
    Tiêm một mũi vào đùi.
  6. Dải đất nhọn chìa ra biển.
    Mũi.
    Cà-mau.
  7. Hướng tiến công của bộ đội.
    Quân ta đã thọc một mũi vào đồn địch.
  8. Phía trước của tàu thuỷ, của thuyền.
    Đôi ta lên thác xuống ghềnh, em ra đứng mũi, để anh chịu sào. (ca dao)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác