mũi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
mũi
- Bộ phận nhô cao ở giữa mặt người và động vật, là cơ quan của khứu giác và hô hấp.
- Xỏ chân lỗ mũi. (tục ngữ)
- Chất lỏng tiết ra trong lỗ mũi.
- Xỉ mũi.
- Sổ mũi.
- Chất nhầy trong phân người đi kiết.
- Đi ngoài ra mũi.
- Đầu nhọn của một số vật.
- Mũi kim.
- Mũi gươm.
- Mũi giáo.
- Mỗi lần chọc bằng đầu nhọn.
- Tiêm một mũi vào đùi.
- Dải đất nhọn chìa ra biển.
- Mũi.
- Cà-mau.
- Hướng tiến công của bộ đội.
- Quân ta đã thọc một mũi vào đồn địch.
- Phía trước của tàu thuỷ, của thuyền.
- Đôi ta lên thác xuống ghềnh, em ra đứng mũi, để anh chịu sào. (ca dao)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.