mũi tên

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

mũi tên

  1. Vũ khí xưa làm bằng một thanh tre, sắt..., đầu nhọn, bắn bằng nỏ.
  2. Dấu hiệu để chỉ hướng đi.

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác