mũi tên

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
muʔuj˧˥ ten˧˧ muj˧˩˨ ten˧˥ muj˨˩˦ ten˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mṵj˩˧ ten˧˥ muj˧˩ ten˧˥ mṵj˨˨ ten˧˥˧

[sửa] Danh từ

mũi tên

  1. Vũ khí xưa làm bằng một thanh tre, sắt..., đầu nhọn, bắn bằng nỏ.
  2. Dấu hiệu để chỉ hướng đi.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa