mơ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| məː˧˧ | məː˧˥ | məː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| məː˧˥ | məː˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
mơ
- (Thực vật học) Loài cây cùng họ với mận, quả có vị chua, thường được muối làm ô mai.
- Hoa mơ lại trắng vườn cam lại vàng (Tố Hữu)
- Như mơ lông.
[sửa] Động từ
mơ
- Thấy trong khi ngủ.
- Đêm đêm mơ thấy vợ về.
- Mong ước.
- Giọt mưa cửu hạn còn mơ đến rày (Cung oán ngâm khúc)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.