mơn trớn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

mơn trớn

  1. Vuốt ve.
    Ta cầm, ta mơn trớn viên đá (Nguyễn Xuân Sanh)
  2. Chiều chuộng để lấy lòng.
    Thực dân mơn trớn bọn tay sai.

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác