mơn trớn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
mơn trớn
- Vuốt ve.
- Ta cầm, ta mơn trớn viên đá (Nguyễn Xuân Sanh)
- Chiều chuộng để lấy lòng.
- Thực dân mơn trớn bọn tay sai.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

