mướn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

mướn

  1. Thuê sức lao động.
    Mướn người làm.
    Đi làm thuê mà không ai mướn.
    Cày thuê, cuốc mướn.
  2. (dùng phụ sau.
  3. Trong một số tổ hợp, đi đôi với vay). (Cảm nghĩ) thay cho người khác, vì người khác xa lạ, chẳngquan hệ gì với mình.
    Thương vay khóc mướn.
  4. (Ph.) . Thuê.
    Mướn luật sư.
    Cho mướn phòng.
    Chèo ghe mướn.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác