mướn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Động từ
mướn
- Thuê sức lao động.
- Mướn người làm.
- Đi làm thuê mà không ai mướn.
- Cày thuê, cuốc mướn.
- (dùng phụ sau.
- Trong một số tổ hợp, đi đôi với vay). (Cảm nghĩ) thay cho người khác, vì người khác xa lạ, chẳng có quan hệ gì với mình.
- Thương vay khóc mướn.
- (Ph.) . Thuê.
- Mướn luật sư.
- Cho mướn phòng.
- Chèo ghe mướn.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

