mười
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɨɜ̤j˨˩ |
mɨɜj˧˧ | mɨɜj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɨɜj˧˧ | |||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Chuyển tự
- Chữ số Ả Rập: 10
- Chữ số Trung Quốc: 拾, 十
- Chữ số La Mã: X
[sửa] Số từ
mười
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.