mượn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Động từ
mượn
- Xin phép tạm dùng của người khác trong một thời gian nhất định.
- Mượn chiếc xe đạp đi ra phố.
- Mượn quyển sách của bạn.
- Khng. Nhờ làm hộ việc gì.
- Mượn chữa chiếc xe đạp.
- Khng. Thuê làm.
- Mượn thợ xây nhà.
- Dựa vào người khác, hoặc phương tiện nào đó để làm việc gì.
- Mượn cớ gây sự.
- Mượn gió bẻ măng. (tục ngữ)
- Tiếp nhận cái bên ngoài nhập vào cái của mình, hệ thống của mình.
- Từ mượn tiếng nước ngoài.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

