mượn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

mượn

  1. Xin phép tạm dùng của người khác trong một thời gian nhất định.
    Mượn chiếc xe đạp đi ra phố.
    Mượn quyển sách của bạn.
  2. Khng. Nhờ làm hộ việc gì.
    Mượn chữa chiếc xe đạp.
  3. Khng. Thuê làm.
    Mượn thợ xây nhà.
  4. Dựa vào người khác, hoặc phương tiện nào đó để làm việc gì.
    Mượn cớ gây sự.
    Mượn gió bẻ măng. (tục ngữ)
  5. Tiếp nhận cái bên ngoài nhập vào cái của mình, hệ thống của mình.
    Từ mượn tiếng nước ngoài.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác