mưu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “mưu”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Danh từ
mưu
- Kế hoạch được tính toán, cân nhắc kĩ.
- Ông Trần Hưng Đạo cầm đầu, - Dùng mưu du kích đánh Tàu tan hoang. (Hồ Chí Minh)
Thành ngữ
Động từ
mưu
- Lo toan.
- Phải giúp đỡ nhau để mưu hạnh phúc chung (Hồ Chí Minh)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

