mạch

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

mạch

  1. Đường ống dẫn máu trong cơ thể.
    Mạch máu.
    Cắt đúng mạch, con gà chết ngay.
    Mạch quản.
    Bắt mạch.
    Chẩn mạch.
    Động mạch.
    Huyết mạch.
    Tĩnh mạch.
  2. Đường chảy ngầm dưới đất.
    Giếng mạch.
  3. Đường vữa giữa hai lớp gạch khi xây.
    Bắt mạch cho thẳng.
  4. Đường lưỡi cưa ăn theo chiều dọc cây gỗ.
    Cưa vài mạch.
  5. Hệ thống dây dẫn nối tiếp nhau để cho dòng điện đi qua thông suốt.
    Đóng mạch điện.
    Ngắt mạch.
  6. Đường, chuỗi nối tiếp liên tục.
    Mạch than.
    Mạch quặng.
  7. Hệ thống ý được phát triển liên tục, không đứt đoạn trong suy nghĩ, diễn đạt.
    Mạch suy nghĩ.
    Mạch văn.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân