mạch

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ma̰ʔjk˨˩ ma̰t˨˨ mat˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
majk˨˨ ma̰jk˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

mạch

  1. Đường ống dẫn máu trong cơ thể.
    Mạch máu.
    Cắt đúng mạch, con gà chết ngay.
    Mạch quản.
    Bắt mạch.
    Chẩn mạch.
    Động mạch.
    Huyết mạch.
    Tĩnh mạch.
  2. Đường chảy ngầm dưới đất.
    Giếng mạch.
  3. Đường vữa giữa hai lớp gạch khi xây.
    Bắt mạch cho thẳng.
  4. Đường lưỡi cưa ăn theo chiều dọc cây gỗ.
    Cưa vài mạch.
  5. Hệ thống dây dẫn nối tiếp nhau để cho dòng điện đi qua thông suốt.
    Đóng mạch điện.
    Ngắt mạch.
  6. Đường, chuỗi nối tiếp liên tục.
    Mạch than.
    Mạch quặng.
  7. Hệ thống ý được phát triển liên tục, không đứt đoạn trong suy nghĩ, diễn đạt.
    Mạch suy nghĩ.
    Mạch văn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]