mạch lạc

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Mạch: đường máu chảy; lạc: dây thần kinh Nghĩa đen: mạch máudây thần kinhquan hệ với nhau

Danh từ

mạch lạc

  1. Quan hệ chặt chẽ giữa các bộ phận.
    Bài văn có mạch lạc rõ ràng.

Tính từ

mạch lạc

  1. quan hệ chặt chẽ giữa các bộ phận.
    Văn của.
    Lỗ vẫn sáng sủa,. (Đặng Thai Mai)

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác