mạch lạc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Danh từ
mạch lạc
Tính từ
mạch lạc
- Có quan hệ chặt chẽ giữa các bộ phận.
- Văn của.
- Lỗ vẫn sáng sủa,. (Đặng Thai Mai)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

