mạt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ma̰ːʔt˨˩ ma̰ːk˨˨ maːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maːt˨˨ ma̰ːt˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

mạt

  1. X.
    bọ mạt.
  2. Vụn nhỏ của gỗ, sắt, đá, v. V. rơi ra khi cưa, giũa, đập.
    Mạt cưa.
    Mạt sắt.
    Đá mạt.
    Các vị thuốc được tán mạt (tán cho thành vụn nhỏ).

Tính từ[sửa]

mạt

  1. (Kết hợp hạn chế) .
  2. (Kng.; dùng đi đôi với cũng) . Ở vào mức đạt được thấp nhất, tồi nhất.
    Ngày nào mạt nhất cũng kiếm được đủ ăn.
    Mạt lắm cũng câu được vài con cá nhép.
  3. Thuộc hạng thấp, kém, đáng coi thường, coi khinh nhất.
    Đồ mạt!
    (tiếng rủa).
    Rẻ mạt.
    Mạt hạng.
  4. Ở vào giai đoạn cuối cùngsuy tàn.
    Thời Lê mạt.
    Đã đến hồi mạt.
    Lúc mạt thời.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]