mả

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

mả

  1. Chỗ chôn người chết, được đắp cao.
  2. (Kng.) . Khả năng làm được việc gì đó hay xảy ra việc gì đó, được coido tác động của thế đất nơimồ mả tổ tiên, theo mê tín.
    Nhà này có mả phát tài.

Tính từ

mả

  1. (Thgt.) . Tài, giỏi.
    Con mèo bắt chuột rất mả.
    Bắn mả thật.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác