mẫu đơn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| məʔəw˧˥ ɗəːn˧˧ | məw˧˩˨ ɗəːŋ˧˥ | məw˨˩˦ ɗəːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mə̰w˩˧ ɗəːn˧˥ | məw˧˩ ɗəːn˧˥ | mə̰w˨˨ ɗəːn˧˥˧ | |
Danh từ [sửa]
mẫu đơn
- Một tài liệu có chỗ trống để điền vào, dùng để gửi thông tin chuẩn cho một tổ chức hoặc cơ quan.
- (Thực vật học) Cây mọc hoang ở đồi trọc hay trồng làm cảnh nơi đình chùa, thân cành nhẵn, cao đến 1 m, lá mọc đối, hình bầu dục, mặt trên xanh bóng, hoa nhỏ dài, đỏ, mọc thành xim dày đặc ở đầu cành.
Đồng nghĩa [sửa]
- tài liệu có chỗ trống để điền vào
- cây mọc hoang
Dịch [sửa]
- tài liệu có chỗ trống để điền vào
- Tiếng Tây Ban Nha: formulario gđ, forma gc
- cây mọc hoang
- Tiếng Anh: peony (Mỹ), paeony (Anh)
- Tiếng Pháp: pivoine gc
- Tiếng Tây Ban Nha: peonia gc, peoniácea gc
Từ liên hệ [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)