mẫu đơn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

peony
cây mọc hoang

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mɜʔɜw˧˥ ɗəːn˧˧ mɜw˧˩˨ ɗəːŋ˧˥ mɜw˨˩˦ ɗəːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mɜ̰w˩˧ ɗəːn˧˥ mɜw˧˩ ɗəːn˧˥ mɜ̰w˨˨ ɗəːn˧˥˧

[sửa] Danh từ

mẫu đơn

  1. Một tài liệuchỗ trống để điền vào, dùng để gửi thông tin chuẩn cho một tổ chức hoặc cơ quan.
  2. (Thực vật học) Cây mọc hoang ở đồi trọc hay trồng làm cảnh nơi đình chùa, thân cành nhẵn, cao đến 1 m, mọc đối, hình bầu dục, mặt trên xanh bóng, hoa nhỏ dài, đỏ, mọc thành xim dày đặc ở đầu cành.

[sửa] Đồng nghĩa

tài liệu có chỗ trống để điền vào
cây mọc hoang

[sửa] Dịch

tài liệu có chỗ trống để điền vào
cây mọc hoang

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa