mẫu giáo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Danh từ
mẫu giáo
- Sự dạy dỗ của người mẹ đối với con cái.
- Trước khi cho con đến trường, sự mẫu giáo là quan trọng.
- Ngành giáo dục trẻ em tuổi nhà trẻ đến tuổi học trường phổ thông.
- Các cô dạy trường mẫu giáo được học sinh coi như mẹ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

