mẫu giáo

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Mẫu: mẹ; giáo: dạy

Danh từ

mẫu giáo

  1. Sự dạy dỗ của người mẹ đối với con cái.
    Trước khi cho con đến trường, sự mẫu giáo là quan trọng.
  2. Ngành giáo dục trẻ em tuổi nhà trẻ đến tuổi học trường phổ thông.
    Các cô dạy trường mẫu giáo được học sinh coi như mẹ.

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác