mật thám

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

mật thám

  1. Kẻ chuyên dò xét cách mạng và các hành động có hại cho việc cai trị của thực dân Pháp.

Dịch

Tham khảo

Công cụ cá nhân