mắc phải

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Định nghĩa

mắc phải

  1. Chẳng may mà gặp.
    Mắc phải trời mưa nên nhỡ tàu.

Dịch

Tham khảo


Công cụ cá nhân