mẳn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

mẳn

  1. Món canh nấu mặn.

Tính từ

mẳn

  1. Nói hạt tấm nhỏ.
    Tấm mẳn để nấu bánh đúc.
  2. Hẹp hòi nhỏ nhen.
    Người tính mẳn có gì cũng để bụng.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân