mặn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ma̰ʔn˨˩ ma̰ŋ˨˨ maŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
man˨˨ ma̰n˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

mặn

  1. muối.
    Vùng nước mặn.
  2. Có nhiều mắm muối quá.
    Nhất mặn là muối, nhất cay là gừng. (ca dao)
    Ăn canh mặn nên khát nước.
  3. thịt, .
    Nhà sư ăn chay không ăn cỗ mặn.
  4. Đậm đà, đằm thắm.
    Chữ tình càng mặn, chữ duyên càng nồng (Truyện Kiều)
  5. Trgt.
  6. Đậm đà.
    Phong sương được vẻ thiên nhiên,.
    Khen nét bút, càng nhìn càng tươi (Truyện Kiều)
  7. Nói ăn thức ănthịt .
    Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói dối. (tục ngữ)

Tham khảo[sửa]