mặt đáy
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Từ viết tương tự
1.3
Tính từ
1.3.1
Dịch
1.4
Tham khảo
Tiếng Việt
Cách phát âm
IPA
:
/mɐ̰t
31
ɗɐj
35
/
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
mặt dày
mất dạy
Tính từ
mặt đáy
(
Toán học
)
Mặt
thẳng góc
với đường
cao
trong một
khối
hình học
.
Dịch
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức,
Free Vietnamese Dictionary Project
(
chi tiết
)
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
|
Tính từ
|
Tính từ tiếng Việt
|
Toán học
Xem
Mục từ
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Đăng nhập / Mở tài khoản
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Thanh công cụ
Các liên kết đến đây
Những thay đổi liên quan
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực