mề đay

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Quyển Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

mề đay

  1. Vật bằng kim loại, thường có hình tròn, treo vào ngực áo bằng miếng băngmàu, là phần thưởng của thực dân Pháp dành cho người có công.
    Dứt cái mề đay ném xuống sông (Trần Tế Xương)

Dịch

Tham khảo

Công cụ cá nhân