mệnh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Danh từ
mệnh
- Số phận con người.
- Hồng nhan bạc mệnh. (tục ngữ)
- Đời sống.
- Bọn hiếu chiến coi mệnh người như rác.
- Lời truyền bảo.
- Vâng mệnh song thân.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

