mệnh đề

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Quyển Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm

Danh từ

mệnh đề

  1. Một phần của câu, gồm một vị ngữ và ít nhất một chủ ngữ (hoặc ẩn hoặc hiện).
    Câu "Chúng ta phải biết rằng chúng ta có vinh dự sống trong một thời đại rất to lớn" (Hồ Chí Minh) có hai mệnh đề.
  2. (Triết học) Lời phát biểu một điều phán đoán về giá trị hay sự tồn tại của sự vật.

Dịch

Tham khảo

Công cụ cá nhân