mệnh đề
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
mệnh đề
- Một phần của câu, gồm một vị ngữ và ít nhất một chủ ngữ (hoặc ẩn hoặc hiện).
- Câu "Chúng ta phải biết rằng chúng ta có vinh dự sống trong một thời đại rất to lớn" (Hồ Chí Minh) có hai mệnh đề.
- (Triết học) Lời phát biểu một điều phán đoán về giá trị hay sự tồn tại của sự vật.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

