mệnh danh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Định nghĩa
mệnh danh
- Đặt tên là, lấy tên là.
- Thanh niên tích cực hợp thành một tổ chức mệnh danh là.
- Đoàn.
- Thanh niên lao động.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

