mệnh danh

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Định nghĩa

mệnh danh

  1. Đặt tên là, lấy tên là.
    Thanh niên tích cực hợp thành một tổ chức mệnh danh là.
    Đoàn.
    Thanh niên lao động.

Dịch

Tham khảo


Công cụ cá nhân