mọi

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

mọi

  1. Người dân tộc thiểu số, văn hoá và đời sống còn lạc hậu (hàm ý khinh miệt, theo quan điểm kì thị dân tộc thời phong kiến, thực dân).
  2. (Khẩu ngữ) . Đầy tớ (hàm ý phải phục vụ một cách vô nghĩa).
    Làm mọi không công.

Số từ

  1. (Dùng phụ trước danh từ) Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả sự vật được nói đến.
    Mọi người đều tán thành.
    Giúp đỡ về mọi mặt.
    Tranh thủ mọi lúc mọi nơi.
  2. Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả những khoảng thời gian được nói đến, thuộc về trước đây, cho đến nay.
    Mọi ngày anh ấy về sớm.
    Mọi lần, không chờ lâu như thế.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác