mỏ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Danh từ
mỏ
- Phần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim.
- Mỏ chim.
- Con sáo mỏ vàng.
- Bộ phận một số vật có hình dạng như mỏ chim.
- Mỏ hàn.
- Mỏ neo.
- Nơi tập trung khoáng sản dưới đất với trữ lượng lớn.
- Nước ta có nhiều mỏ quý.
- Khai mỏ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

