mỏ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mɔ̰˧˩˧ ˧˩˨ ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩ mɔ̰ʔ˧˩

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

mỏ

  1. Phần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim.
    Mỏ chim.
    Con sáo mỏ vàng.
  2. Bộ phận một số vậthình dạng như mỏ chim.
    Mỏ hàn.
    Mỏ neo.
  3. Nơi tập trung khoáng sản dưới đất với trữ lượng lớn.
    Nước ta có nhiều mỏ quý.
    Khai mỏ.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa