mỏ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɔ̰˧˩˧ | mɔ˧˩˨ | mɔ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɔ˧˩ | mɔ̰ʔ˧˩ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
mỏ
- Phần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim.
- Mỏ chim.
- Con sáo mỏ vàng.
- Bộ phận một số vật có hình dạng như mỏ chim.
- Mỏ hàn.
- Mỏ neo.
- Nơi tập trung khoáng sản dưới đất với trữ lượng lớn.
- Nước ta có nhiều mỏ quý.
- Khai mỏ.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.