mỏng mảnh

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Tính từ

mỏng mảnh

  1. Dễ vỡ.
    Cái bát mỏng mảnh.
  2. Như mong manh.
    Hi vọng mỏng mảnh.

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác