mốt

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Từ nguyên

  1. Từ tiếng Pháp mode

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

mốt

  1. (Đph) Ngày ba.
    Mai làm tốt, mốt đui. (tục ngữ)
  2. (xem từ nguyên 1) Kiểu theo thời trang.
    Ăn mặc theo mốt mới.

Tính từ

mốt

  1. Đúng theo thời trang, thời thượng.
    Như thế mới.
    Chứ.
  2. St Từ đặt sau các số chẵn tỏ thêm một đơn vị tiếp theo.
    Hai mươi mốt.
    Một trăm mốt.
    Một vạn mốt.
    Một mét mốt.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.