mốt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Từ nguyên
-
- Từ tiếng Pháp mode
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
mốt
- (Đph) Ngày ba.
- Mai làm tốt, mốt đui. (tục ngữ)
- (xem từ nguyên 1) Kiểu theo thời trang.
- Ăn mặc theo mốt mới.
Tính từ
mốt
- Đúng theo thời trang, thời thượng.
- Như thế mới.
- Chứ.
- St Từ đặt sau các số chẵn tỏ thêm một đơn vị tiếp theo.
- Hai mươi mốt.
- Một trăm mốt.
- Một vạn mốt.
- Một mét mốt.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.