mồ hôi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mo̤˨˩ hoj˧˧ mo˧˧ hoj˧˥ mo˨˩ hoj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mo˧˧ hoj˧˥ mo˧˧ hoj˧˥˧

[sửa] Danh từ

mồ hôi

  1. Chất nước bài tiết qua lỗ chân lôngda.
    mồ hôi.
    Sợ toát mồ hôi.
  2. Tượng trưng cho công sức lao động khó nhọc.
    Đem mồ hôi đổi lấy bát cơm.
    Đổ mồ hôi trên đồng ruộng.

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa