mồ hôi

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

mồ hôi

  1. Chất nước bài tiết qua lỗ chân lôngda.
    mồ hôi.
    Sợ toát mồ hôi.
  2. Tượng trưng cho công sức lao động khó nhọc.
    Đem mồ hôi đổi lấy bát cơm.
    Đổ mồ hôi trên đồng ruộng.

Thành ngữ

Dịch

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác