mồ hôi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
mồ hôi
- Chất nước bài tiết qua lỗ chân lông ở da.
- Vã mồ hôi.
- Sợ toát mồ hôi.
- Tượng trưng cho công sức lao động khó nhọc.
Thành ngữ
Dịch
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

