mỗi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
moʔoj˧˥ moj˧˩˨ moj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mo̰j˩˧ moj˧˩ mo̰j˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

mỗi

  1. Một trong những đơn vị của một tập thể, tách riêng ra.
    Mỗi bàn bốn người.
    Mỗi ngày đi được mười lăm cây số.
    Mỗi năm, mỗi tuổi, mỗi già, chẳng lo liệu trước ắt là lụy sau. (ca dao)

Tham khảo[sửa]