mộc

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

mộc

  1. Cây thuộc loạigỗ.
    Lim là một cây loại mộc, lúa là một cây loại thảo.
  2. Gỗ.
    Các mặt hàng mộc.
  3. Binh khí xưa dùng để đỡ mũi gươm, mũi giáo.
  4. Loài cây nhỡ, hoa trắng hình nụ nhỏ, thơm, hay dùng để ướp chè, ướp thuốc.
    Thuốc lá ướp hoa mộc.

Tính từ

mộc

  1. Bằng gỗ chưa sơn.
    Guốc mộc.
  2. Nói vải, lụa chưa tẩy, chưa nhuộm.
    Vải mộc.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân