mộc mạc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mo̰ʔk˨˩ mɐ̰ːʔk˨˩ | mo̰k˨˨ mɐ̰ːk˨˨ | mok˨˩˨ mɐːk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mok˨˨ mɐːk˨˨ | mo̰k˨˨ mɐ̰ːk˨˨ | ||
[sửa] Tính từ
mộc mạc
- Chất phác, không chải chuốt.
- Mộc mạc ưa nhìn, lọ điểm trang (Nông Đức Mạnh)
- Không hoa hoét.
- Quà nhà quê mộc mạc, ngon và lành (Nguyên Hồng)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)