một chút
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mo̰ʔt˨˩ ʨut˧˥ | mo̰k˨˨ ʨṵk˩˧ | mok˨˩˨ ʨuk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mot˨˨ ʨut˩˩ | mo̰t˨˨ ʨut˩˩ | mo̰t˨˨ ʨṵt˩˧ | |
[sửa] Danh từ
một chút
- Một mức nào đó thôi, không đáng kể.
- Mầm cây mới nhú lên một chút.
- Có được một chút thành tích.
- Chờ cho một chút.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)