mới
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Động từ
mới
Tính từ
mới
- Vừa làm mà chưa dùng hoặc chưa lâu, chưa cũ.
- bộ quần áo mới
- ngôi nhà mới
- Vừa có, chưa lâu.
- học sinh mới
- người bạn mới
- Tiến bộ, thích hợp với thời đại.
- cách làm ăn mới
- tư tưởng mới
Dịch
- vừa làm mà chưa dùng
|
|
- vừa có
|
|
- tiến bộ
|
|
Từ dẫn xuất
Phó từ
mới
- Với thời gian chưa lâu.
- Nó mới đến.
- Mới năm ngoái thôi.
- Còn quá sớm, chưa nhiều thời gian.
- Họ mới gặp nhau được vài lần.
- Mãi đến thời gian nào đó, không sớm hơn.
- đến trưa mới xong
- Từ nhấn mạnh mức độ, tỏ ra hết sức ngạc nhiên.
- Nó nói mới thú vị làm sao!
Dịch
- với thời gian chưa lâu
|
|
|
Liên từ
mới
- Chỉ có thể thực hiện được, biết được (khi có điều kiện gì).
- Có thực mới vực được đạo (tục ngữ).
- Thức khuya mới biết đêm dài, ở lâu mới biết con người có nhân (tục ngữ).
Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.