mục sư

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

mục sư

  1. Người đi tuyên truyền đạo Tin lành.

Dịch

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác