mục tiêu

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

mục tiêu

  1. Đích nhằm vào.
    Bắn trúng mục tiêu.
  2. Đích đặt ra cần phải đặt tới đối với một công tác, nhiệm vụ.
    Mục tiêu phấn đấu.
    Mục tiêu đào tạo của nhà trường.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác