mục tiêu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mṵʔk˨˩ tiɜw˧˧ | mṵk˨˨ tiɜw˧˥ | muk˨˩˨ tiɜw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| muk˨˨ tiɜw˧˥ | mṵk˨˨ tiɜw˧˥ | mṵk˨˨ tiɜw˧˥˧ | |
[sửa] Danh từ
mục tiêu
- Đích nhằm vào.
- Bắn trúng mục tiêu.
- Đích đặt ra cần phải đặt tới đối với một công tác, nhiệm vụ.
- Mục tiêu phấn đấu.
- Mục tiêu đào tạo của nhà trường.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)