mức độ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Định nghĩa

mức độ

  1. Bậc gần hay xa một cơ sở so sánh (trong lĩnh vực cụ thể hay trừu tượng) dùng làm tiêu chuẩn cho hành động.
    Ăn tiêu có mức độ.
    Đầu tư người và của tới mức độ cao vào công cuộc nghiên cứu khoa học.

Dịch

Tham khảo


Công cụ cá nhân