mỹ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
miʔi˧˥ mi˧˩˨ mi˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mḭ˩˧ mi˧˩ mḭ˨˨

Từ đồng âm[sửa]

Từ tương tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ Hán-Việt (mỹ, “đẹp đẽ”).

Tính từ[sửa]

mỹ,

  1. Thuộc mỹ học.
  2. Thuộc mỹ thuật.
  3. Thuộc mỹ viện.