ma cà rồng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

[sửa] Tiếng Việt

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

[sửa] Danh từ

ma cà rồng

  1. sinh vật huyền thoại, thường là xác chết sống dậy và hút máu người hay động vật, có sức mạnh siêu nhiên, khả năng biến đổi kỳ lạ.

[sửa] Dịch

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa