ma túy

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

ma túy

  1. Ma tuý.
  2. Tên gọi chung các loại chất kích thích, dùng nhiều thành nghiện như thuốc phiện, hêrôin.
    Nạn ma tuý.
    Không nên tiêm chích ma tuý.
    Buôn bán ma tuý là phạm pháp.

Dịch

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác