ma túy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
ma túy
- Ma tuý.
- Tên gọi chung các loại chất kích thích, dùng nhiều thành nghiện như thuốc phiện, hêrôin.
- Nạn ma tuý.
- Không nên tiêm chích ma tuý.
- Buôn bán ma tuý là phạm pháp.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

