maand

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Sự biến
Dạng bình thường
số ít maand
số nhiều maanden
Dạng giảm nhẹ
số ít maandje
số nhiều maandjes

Danh từ[sửa]

maand gc hoặc tháng: khoảng thời gian khoảng chừng có chiều dài của một chu kỳ mặt trăng

Từ dẫn xuất[sửa]

maandabonnement, maandbalans, maandbericht, maandblad, maandcijfers, maandelijks, maandenlang, maandgeld, maandkaart, maandkalender, maandlasten, maandloon, maandsalaris, maandstaat, maandsteen, maandtabel, maandstonden, maandverslag

Từ liên hệ[sửa]

jaar, dag