macédonien

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực macédonien
/ma.se.dɔ.njɛ̃/
macédoniennes
/ma.se.dɔ.njɛn/
Giống cái macédonienne
/ma.se.dɔ.njɛn/
macédoniennes
/ma.se.dɔ.njɛn/

macédonien /ma.se.dɔ.njɛ̃/

  1. (Thuộc) Xứ Ma-xê-đoan (xưa ở vùng Ban-căng).

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
macédonien
/ma.se.dɔ.njɛ̃/
macédonien
/ma.se.dɔ.njɛ̃/

macédonien /ma.se.dɔ.njɛ̃/

  1. (Ngôn ngữ học) (sử học) tiếng Ma-xê-đoan.

Tham khảo[sửa]