macedoine

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Xem macédoine.

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

macedoine (không đếm được)

  1. Món rau thập cẩm; món quả hổ lốn.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]